CẬP NHẬT GIÁ XE MÁY NĂM 2018

CẬP NHẬT GIÁ XE MÁY NĂM 2018

bảng giá xe Honda 2018

Chi tiết tin
CẬP NHẬT GIÁ XE MÁY NĂM 2018

Cập nhật giá xe máy từng tháng năm 2018 và hỗ trợ tư vấn trả góp xe máy trên Toàn Quốc. Truy cập xetaitragopmiennam.com thường nhật để cập nhật giá xe máy nhanh chóng và tiện lợi nhất.

BẢNG GIÁ XE MÁY HONDA THÁNG 4 2018

 

Bảng giá xe tay ga Honda tháng 4/2018 – xetaitragopmiennam.com
Giá xe Honda Vision 2018 Giá niêm yết Giá đại lý Chênh lệch
Honda Vision đen nhám 29,900,000 33,500,000 3,600,000
Honda Vision màu xanh 29,900,000 31,500,000 1,600,000
Honda Vision màu hồng 29,900,000 31,500,000 1,600,000
Honda Vision màu vàng, trắng và đỏ 29,900,000 31,200,000 1,300,000
Giá xe Honda SH 2018 Giá niêm yết Giá đại lý Chênh lệch
Honda SH125 CBS 67,990,000 76,200,000 8,210,000
Honda SH125 ABS 75,990,000 85,500,000 9,510,000
Honda SH150 CBS 81,990,000 90,500,000 8,510,000
Honda SH150 ABS 89,990,000 101,000,000 11,010,000
Giá xe Honda Lead 2018 Giá niêm yết Giá đại lý Chênh lệch
Honda Lead 2018 Smartkey tiêu chuẩn 37,500,000 39,800,000 2,300,000
Honda Lead 2018 Smartkey cao cấp 39,300,000 41,500,000 2,200,000
Giá xe Airblade 2018 Giá niêm yết Giá đại lý Chênh lệch
Honda Airblade sơn từ tính (có smartkey) 41,600,000 50,600,000 9,000,000
Honda Airblade cao cấp (có smartkey) 40,600,000 49,600,000 9,000,000
Honda Airblade thể thao (Ko Smartkey) 37,990,000 47,700,000 9,710,000
Honda Airblade kỷ niệm 10 năm (có smartkey) 41,100,000 53,800,000 12,700,000
Giá xe Honda PCX 2018 Giá niêm yết Giá đại lý Chênh lệch
Honda PCX 125 tiêu chuẩn 56,500,000 61,800,000 5,300,000
Honda PCX 125 bản cao cấp 55,490,000 62,200,000 6,710,000
Honda PCX 150 70,500,000 76,200,000 5,700,000
Giá xe Honda SH Mode 2018 Giá niêm yết Giá đại lý Chênh lệch
SH Mode màu trắng sứ 51,490,000 62,300,000 10,810,000
SH Mode màu đỏ đậm 51,490,000 62,300,000 10,810,000
SH Mode màu Bạc mờ 51,490,000 62,800,000 11,310,000
SH Mode màu nâu đỏ 51,490,000 58,300,000 6,810,000
SH Mode màu vàng nâu 51,490,000 57,200,000 5,710,000
SH Mode màu xanh ngọc 51,490,000 57,300,000 5,810,000
SH Mode màu xanh tím 51,490,000 57,500,000 6,010,000
SH Mode màu trắng nâu 51,490,000 57,300,000 5,810,000

BẢNG GIÁ XE MÁY YAMAHA THÁNG 4 2018

Vinpearl Làng Vân

Bảng giá xe tay ga Yamaha
Giá xe Yamaha Janus Giá đề xuất Giá đại lý
Yamaha Janus bản Standard 28.000.000 28.500.000
Yamaha Janus bản Deluxe 31.500.000 32.000.000
Yamaha Janus bản Premium 32.000.000 32.500.000
Giá xe Luvias Giá đề xuất Giá đại lý
Yamaha Luvias 27.900.000 28.500.000
Giá xe Grande 2018 Giá đề xuất Giá đại lý
Yamaha Grande Deluxe 42.000.000 41.000.000
Yamaha Grande Premium 44.000.000 43.500.000
Giá xe Yamaha NVX Giá đề xuất Giá đại lý
Yamaha NVX 125cc 41.000.000 45.500.000
Yamaha NVX 155cc Premium 50.990.000 51.000.000
Yamaha NVX 155 Camo 52.690.000 53.500.000
Giá xe Yamaha Acruzo Giá đề xuất Giá đại lý
Yamaha Acruzo bản tiêu chuẩn 32.500.000 33.000.000
Yamaha Acruzo bản cao cấp 34.000.000 35.200.000

TRUNG TÂM HỖ TRỢ TRẢ GÓP XE MÁY HONDA VÀ YAMAHA TRÊN TOÀN QUỐC. NHẬN KHUYẾN MÃI ƯU ĐÃI KHỦNG SAU KHI ĐẶT XE ONLINE.

Truy cập : http://xetaitragopmiennam.com/ho-tro-tra-gop.html

Video
Tin tức mới nhất
THEO HÃNG XE
Thống kê truy cập
62468
Hôm nay : 87
Hôm qua : 343
Tuần này : 87
Tháng này : 8227
Tổng lượt : 62468

Đang online
17
Online

bảng giá xe yamaha 2018

xe tai trả góp dongben, xe tải trả góp veam, xe tải trả góp isuzu, xe tải trả góp hyunhdai,xe tải trả góp veam, xe tai trả góp hino

hino xzu, hino fc, hino fg, hino fl, hino fm, hino đầu kéo, đầu kéo deawoo, đầu kéo shacman, đầu kéo hyundai, đầu kéo mỹ, xe tải chuyên dùng, hino wu, hino nhập khẩu, hino dutro,
Xe tải trả góp như thế nào, lãi suất ngân hàng xe tai trả góp, mua xe tải trả góp ở đâu,
HOTLINE
0917 543 885